Thép Ống Tròn Carbon Hàn Cao Tần (ERW): Quy Cách, Tiêu Chuẩn, Bảng Trọng Lượng Và Ứng Dụng
Thép Ống Tròn Carbon Hàn Cao Tần (ERW): Quy Cách, Tiêu Chuẩn, Bảng Trọng Lượng Và Ứng Dụng
Thép Ống Tròn Carbon Hàn Cao Tần (ERW): Quy Cách, Tiêu Chuẩn, Bảng Trọng Lượng Và Ứng Dụng
Thép Ống Tròn Carbon Hàn Cao Tần (ERW): Quy Cách, Tiêu Chuẩn, Bảng Trọng Lượng Và Ứng Dụng
Thép Ống Tròn Carbon Hàn Cao Tần (ERW): Quy Cách, Tiêu Chuẩn, Bảng Trọng Lượng Và Ứng Dụng

(Click vào để xem ảnh lớn)

Thép Ống Tròn Carbon Hàn Cao Tần (ERW): Quy Cách, Tiêu Chuẩn, Bảng Trọng Lượng Và Ứng Dụng

Lượt xem: 35 Hàng mới

Giá bán:

Liên hệ

Thép ống tròn carbon hàn cao tần (ERW) là một trong những sản phẩm thép công nghiệp được sử dụng phổ biến nhất trong các lĩnh vực xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu thép và hệ thống đường ống. Nhờ công nghệ hàn điện trở cao tần hiện đại, loại ống thép này có độ bền cao, kích thước chính xác và khả năng chịu lực tốt.

Ngày nay, thép ống carbon hàn cao tần được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, BS, TCVN, đáp ứng yêu cầu của nhiều dự án trong nước và xuất khẩu.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về:

  • khái niệm thép ống carbon ERW

  • quy trình sản xuất

  • quy cách và bảng trọng lượng

  • tiêu chuẩn kỹ thuật

  • ứng dụng thực tế

  • kinh nghiệm lựa chọn sản phẩm chất lượng

Thép Ống Tròn Carbon Là Gì?

Thép ống tròn carbon là loại ống thép được sản xuất từ thép carbon (carbon steel), trong đó thành phần chính gồm sắt và một tỷ lệ carbon nhất định. Hàm lượng carbon giúp thép có độ cứng và độ bền cao, phù hợp với các ứng dụng chịu lực.

Ống thép carbon thường được chia thành hai loại chính:

Ống thép hàn (Welded Pipe)

Được sản xuất bằng cách uốn dải thép thành hình tròn và hàn dọc theo thân ống.

Ống thép đúc (Seamless Pipe)

Được sản xuất bằng phương pháp đúc nóng, không có mối hàn.

Trong đó, ống thép hàn cao tần ERW là loại phổ biến nhất do chi phí hợp lý và chất lượng ổn định.

Công Nghệ Hàn Cao Tần ERW Là Gì?

ERW (Electric Resistance Welding) là công nghệ hàn điện trở cao tần sử dụng dòng điện tần số cao để làm nóng chảy mép thép, sau đó ép lại tạo thành mối hàn.

Quy trình này tạo ra mối hàn:

  • chắc chắn

  • đồng đều

  • ít khuyết tật

Nhờ vậy, ống thép ERW có độ bền gần tương đương với ống thép đúc nhưng giá thành thấp hơn.

Quy Trình Sản Xuất Thép Ống Hàn Cao Tần

Quy trình sản xuất thép ống tròn carbon ERW thường bao gồm các bước chính sau:

Chuẩn bị nguyên liệu

Nguyên liệu chính là thép cuộn cán nóng hoặc thép cuộn cán nguội.

Xẻ băng thép

Thép cuộn được cắt thành các dải thép có chiều rộng phù hợp với đường kính ống cần sản xuất.

Tạo hình ống

Dải thép được đưa qua hệ thống con lăn để uốn dần thành hình tròn.

Hàn cao tần

Hai mép thép được nung nóng bằng dòng điện cao tần và ép lại tạo thành mối hàn dọc.

Làm nguội và chỉnh hình

Ống thép được làm nguội bằng nước và đưa qua hệ thống chỉnh hình để đạt kích thước chính xác.

Cắt chiều dài

Ống thép được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (thường 6m hoặc theo yêu cầu).

Kiểm tra chất lượng

Sản phẩm được kiểm tra độ bền, kích thước và chất lượng mối hàn trước khi xuất xưởng.

Quy Cách Thép Ống Tròn Carbon Hàn Cao Tần

Thép ống carbon ERW được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với nhiều mục đích sử dụng.

Đường kính ngoài

Phổ biến từ:

12.7 mm – 219.1 mm

Độ dày thành ống

0.7 mm – 8.18 mm

Chiều dài tiêu chuẩn

6 mét / cây

Ngoài ra có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng Trọng Lượng Thép Ống Tròn Carbon

BẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG ỐNG CỠ NHỎ (ĐVT: KG/M)

ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (MM)

SỐ CÂY/ BÓ

0,7

0,8

0,9

1,0

1,1

1,2

1,4

1,5

1,8

2,0

2,2

2,3

2,5

2,8

3,0

3,2

3,5

3,8

4,0

4,2

4,5

4,8

5,0

6,0

12,7

217

0,207

0,235

0,262

0,289

0,315

0,340

0,390

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13,8

217

0,226

0,256

0,286

0,316

0,345

0,373

0,428

0,455

0,533

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15,9

217

0,262

0,298

0,333

0,367

0,401

0,435

0,501

0,533

0,626

0,686

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17,3

217

0,287

0,326

0,364

0,402

0,439

0,476

0,549

0,584

0,688

0,755

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,0

217

0,299

0,339

0,380

0,419

0,458

0,497

0,573

0,610

0,719

0,789

0,857

0,890

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,7

217

0,311

0,353

0,395

0,436

0,477

0,518

0,597

0,636

0,750

0,824

0,895

0,930

0,999

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19,1

217

0,318

0,361

0,404

0,446

0,488

0,530

0,611

0,651

0,768

0,843

0,917

0,953

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20,0

217

0,333

0,379

0,424

0,469

0,513

0,556

0,642

0,684

0,808

0,888

0,966

1,004

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21,2

127

0,354

0,402

0,451

0,498

0,545

0,592

0,684

0,729

0,861

0,947

1,031

1,072

1,153

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22,0

127

0,368

0,418

0,468

0,518

0,567

0,616

0,711

0,758

0,897

0,986

1,074

1,117

1,202

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23,4

127

0,392

0,446

0,499

0,552

0,605

0,657

0,760

0,810

0,959

1,055

1,150

1,197

1,288

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25,0

127

0,419

0,477

0,535

0,592

0,648

0,704

0,815

0,869

1,030

1,134

1,237

1,287

1,387

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25,4

127

0,426

0,485

0,544

0,602

0,659

0,716

0,829

0,884

1,048

1,154

1,259

1,310

1,412

1,560

1,657

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26,65

91

0,448

0,510

0,571

0,633

0,693

0,753

0,872

0,930

1,103

1,216

1,326

1,381

1,489

1,647

1,750

1,850

 

 

 

 

 

 

 

 

27,0

91

0,454

0,517

0,579

0,641

0,703

0,763

0,884

0,943

1,119

1,233

1,345

1,401

1,510

1,671

1,776

1,878

 

 

 

 

 

 

 

 

28,0

91

0,471

0,537

0,601

0,666

0,730

0,793

0,918

0,980

1,163

1,282

1,400

1,458

1,572

1,740

1,850

1,957

 

 

 

 

 

 

 

 

29,0

91

0,489

0,556

0,624

0,690

0,757

0,823

0,953

1,017

1,207

1,332

1,454

1,514

1,634

1,809

1,923

2,036

 

 

 

 

 

 

 

 

31,8

91

0,537

0,612

0,686

0,760

0,833

0,906

1,050

1,121

1,332

1,470

1,606

1,673

1,806

2,002

2,131

2,257

2,443

2,624

2,742

 

 

 

 

 

33,5

91

0,566

0,645

0,724

0,801

0,879

0,956

1,108

1,184

1,407

1,554

1,698

1,770

1,911

2,120

2,256

2,391

2,589

2,783

2,910

 

 

 

 

 

34,0

91

0,575

0,655

0,735

0,814

0,892

0,971

1,125

1,202

1,429

1,578

1,725

1,798

1,942

2,154

2,293

2,430

2,632

2,830

2,959

 

 

 

 

 

35,0

91

 

 

 

0,838

0,920

1,000

1,160

1,239

1,474

1,628

1,779

1,855

2,004

2,223

2,367

2,509

 

 

 

 

 

 

 

 

38,1

61

 

 

 

0,915

1,004

1,092

1,267

1,354

1,611

1,780

1,948

2,031

2,195

2,437

2,597

2,754

2,986

3,214

3,364

 

 

 

 

 

40,0

61

 

 

 

0,962

1,055

1,148

1,333

1,424

1,696

1,874

2,051

2,138

2,312

2,569

2,737

2,904

3,150

3,392

3,551

 

 

 

 

 

42,2

61

 

 

 

1,016

1,115

1,213

1,409

1,505

1,793

1,983

2,170

2,263

2,448

2,720

2,900

3,078

3,340

3,598

3,768

3,936

4,184

 

 

 

44,0

61

 

 

 

1,060

1,164

1,267

1,471

1,572

1,873

2,071

2,268

2,365

2,558

2,845

3,033

3,220

3,496

3,767

3,946

4,122

4,383

 

 

 

48,1

61

 

 

 

 

1,275

1,388

1,612

1,724

2,055

2,274

2,490

2,598

2,811

3,128

3,336

3,543

3,849

4,151

4,350

4,547

4,838

5,125

 

 

50,3

61

 

 

 

 

 

1,688

1,805

2,153

2,382

2,610

2,722

2,947

3,280

3,499

3,717

4,039

4,357

4,567

4,775

5,082

5,386

 

 

 

54,0

37

 

 

 

 

 

1,562

1,816

1,942

2,317

2,565

2,810

2,932

3,175

3,535

3,773

4,009

4,359

4,704

4,932

5,158

5,493

5,824

6,042

 

57,0

37

 

 

 

 

 

1,651

1,920

2,053

2,450

2,713

2,973

3,102

3,360

3,742

3,995

4,245

4,618

4,985

5,228

5,469

5,826

6,179

6,412

 

59,9

37

 

 

 

 

 

1,737

2,020

2,160

2,579

2,856

3,130

3,267

3,539

3,943

4,209

4,474

4,868

5,257

5,514

5,769

6,148

6,522

6,769

 

63,5

37

 

 

 

 

 

1,844

2,144

2,293

2,739

3,033

3,326

3,471

3,761

4,191

4,476

4,758

5,179

5,594

5,869

6,142

6,547

6,948

7,213

 

65,1

37

 

 

 

 

 

1,891

2,199

2,353

2,810

3,112

3,412

3,562

3,859

4,302

4,594

4,885

5,317

5,744

6,027

6,308

6,725

7,138

7,410

 

70,0

37

 

 

 

 

 

 

2,368

2,534

3,027

3,354

3,678

3,840

4,161

4,640

4,957

5,271

5,740

6,203

6,510

6,815

7,269

7,718

8,015

 

73,0

24

 

 

 

 

 

 

2,472

2,645

3,160

3,502

3,841

4,010

4,346

4,847

5,179

5,508

5,999

6,485

6,806

7,126

7,601

8,073

8,384

 

75,6

24

 

 

 

 

 

 

2,562

2,741

3,276

3,630

3,982

4,157

4,507

5,027

5,371

5,713

6,223

6,728

7,063

7,395

7,890

8,380

8,705

 

88,3

19

 

 

 

 

 

 

3,000

3,211

3,840

4,256

4,671

4,878

5,290

5,904

6,310

6,715

7,319

7,918

8,315

8,710

9,299

9,884

10,271

 

101,6

19

 

 

 

 

 

 

 

 

4,430

4,912

5,393

5,632

6,110

6,822

7,294

7,765

8,467

9,165

9,627

10,088

10,775

11,458

11,911

 

108,0

19

 

 

 

 

 

 

 

 

4,714

5,228

5,740

5,995

6,504

7,264

7,768

8,270

9,019

9,764

10,259

10,751

11,485

12,216

12,700

 

113,5

19

 

 

 

 

 

 

 

 

4,958

5,499

6,038

6,307

6,843

7,644

8,175

8,704

9,494

10,280

10,801

11,320

12,096

12,867

13,378

15,906

114,3

19

 

 

 

 

 

 

 

 

4,994

5,539

6,082

6,352

6,892

7,699

8,234

8,767

9,563

10,355

10,880

11,403

12,185

12,961

13,477

16,024

120,0

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,820

6,391

6,676

7,244

8,092

8,656

9,217

10,055

10,889

11,442

11,994

12,817

13,636

14,180

121,0

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,869

6,445

6,732

7,306

8,161

8,730

9,296

10,141

10,983

11,541

12,097

12,928

13,754

14,303

127,0

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,165

6,771

7,073

7,675

8,576

9,174

9,769

10,659

11,545

12,133

12,719

13,594

14,465

15,043

BẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG ỐNG CỠ LỚN (ĐVT: KG/M)

ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (MM)

SỐ CÂY/ BÓ

2,3

2,5

2,8

3,0

3,2

3,5

3,8

3,96

4,2

4,78

5,16

5,56

6,0

6,35

6,50

7,00

7,11

7,5

7,92

8,00

8,18

73,0

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,247

9,913

10,437

10,659

11,393

11,553

 

 

 

 

76,3

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,699

10,402

10,954

11,188

11,963

12,131

 

 

 

 

88,9

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,427

12,266

12,927

13,208

14,138

14,340

15,055

15,816

15,960

16,283

114,3

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,909

16,024

16,904

17,279

18,522

18,794

19,753

20,777

20,971

21,406

127,0

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,651

17,903

18,893

19,315

20,714

21,021

22,102

23,257

23,476

23,968

133,5

10

7,441

8,076

9,025

9,654

10,282

11,220

12,154

12,650

13,392

15,173

16,331

17,542

18,865

19,911

20,357

21,836

22,160

23,304

24,527

24,759

25,279

141,3

10

7,884

8,557

9,563

10,231

10,898

11,894

12,885

13,412

14,200

16,092

17,323

18,611

20,019

21,132

21,607

23,183

23,528

24,746

26,050

26,297

26,853

152,0

10

 

9,217

10,302

11,023

11,742

12,817

13,888

14,457

15,308

17,354

18,685

20,078

21,602

22,807

23,322

25,030

25,404

26,725

28,140

28,408

29,011

159,0

10

 

9,648

10,785

11,541

12,294

13,421

14,543

15,140

16,033

18,179

19,575

21,038

22,638

23,904

24,444

26,238

26,631

28,020

29,507

29,789

30,423

165,2

10

 

10,030

11,213

12,000

12,784

13,956

15,124

15,746

16,675

18,909

20,364

21,888

23,555

24,874

25,438

27,308

27,718

29,167

30,718

31,012

31,674

168,3

10

 

10,222

11,427

12,229

13,028

14,224

15,415

16,048

16,996

19,275

20,759

22,313

24,014

25,360

25,935

27,844

28,262

29,740

31,323

31,624

32,299

178,0

10

 

10,820

12,097

12,947

13,794

15,061

16,324

16,996

18,001

20,418

21,993

23,643

25,449

26,879

27,490

29,518

29,963

31,534

33,218

33,538

34,256

180,0

10

 

10,943

12,235

13,094

13,952

15,234

16,511

17,191

18,208

20,654

22,248

23,917

25,745

27,192

27,810

29,863

30,313

31,904

33,608

33,932

34,659

190,7

7

 

 

 

13,886

14,796

16,157

17,514

18,236

19,316

21,915

23,609

25,384

27,328

28,868

29,525

31,710

32,189

33,883

35,698

36,043

36,818

219,1

7

 

 

 

15,987

17,037

18,608

20,175

21,009

22,258

25,263

27,223

29,278

31,530

33,315

34,078

36,613

37,169

39,135

41,245

41,646

42,547

Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và dung sai kỹ thuật.

Tiêu Chuẩn Sản Xuất Ống Thép Carbon ERW

Thép ống tròn carbon hàn cao tần được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:

ASTM A53

Mác thép
Grade

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
CHEMICAL COMPOSITION

THÀNH PHẦN CƠ TÍNH
MECHANICAL PROPERTIES

c

si

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

Bền kéo

Bền chảy

Độ giãn dài
Elongation

Tensile Strength

Yiedl Strength

No.5 test piece

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

(Min) N/mm²

(Min) N/mm²

(Min) %

Gr A

0,25

-

0,95

0,05

0,045

0,4

0,4

0,4

0,15

0,08

330

205

-

Gr B

0,3

-

1,2

0,05

0,045

0,4

0,4

0,4

0,15

0,08

415

240

-

Tiêu chuẩn Mỹ cho ống thép dùng trong kết cấu và dẫn chất lỏng.

JIS G3444

Mác thép
Grade

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
CHEMICAL COMPOSITION

THÀNH PHẦN CƠ TÍNH CHO ỐNG TRÒN
MECHANICAL PROPERTIES FOR ROUND STRUCTURAL TUBING

c

si

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

Bền kéo

Bền chảy

Độ giãn dài
Elongation

Tensile Strength

Yiedl Strength

No.12 test price

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

(Min) N/mm²

(Min) N/mm²

(Min) %

STK290

-

-

-

0,05

0,05

-

-

-

-

-

290

-

30

STK400

0,25

-

-

0,04

0,04

-

-

-

-

-

400

235

23

STK490

0,18

0,55

1,65

0,035

0,035

-

-

-

-

-

490

315

23

STK500

0,24

0,35

0.3 ÷ 1.3

0,04

0,04

-

-

-

-

-

500

355

15

STK540

0,23

0,55

1,5

0,04

0,04

-

-

-

-

-

540

390

20

Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép kết cấu.

JIS G3452

Mác thép
Grade

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
CHEMICAL COMPOSITION

THÀNH PHẦN CƠ TÍNH
MECHANICAL PROPERTIES

c

si

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

Bền kéo

Bền chảy

Độ giãn dài
Elongation
No.12 test piece

Tensile Strength

Yiedl Strength

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

(Min) N/mm²

(Min) N/mm²

(Min) %

SGP

-

-

-

0,04

0,04

-

-

-

-

-

294

-

-

Tiêu chuẩn ống thép dùng cho đường ống thông thường.

TCVN 3783

Mác thép
Grade

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
CHEMICAL COMPOSITION

THÀNH PHẦN CƠ TÍNH
MECHANICAL PROPERTIES

c

si

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

Bền kéo

Bền chảy

Độ giãn dài
Elongation

Tensile Strength

Yiedl Strength

No.5 test piece

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

(Min) N/mm²

(Min) N/mm²

(Min) %

CO8

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

320

-

25

C10, CT34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

340

-

24

C38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

380

-

22

C20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

420

-

21

C35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

520

-

17

C45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

600

-

14

15 Cr2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

420

-

19

30 Cr Si MnA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

300

-

18

30 Cr MoA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

600

-

13

Tiêu chuẩn Việt Nam cho ống thép hàn.

Các tiêu chuẩn này đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu về:

  • độ bền kéo

  • khả năng chịu áp lực

  • độ chính xác kích thước

Ứng Dụng Của Thép Ống Carbon Hàn Cao Tần

Nhờ độ bền và khả năng gia công tốt, thép ống carbon ERW được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.

Xây dựng

  • kết cấu nhà xưởng

  • giàn giáo

  • khung nhà thép tiền chế

Cơ khí chế tạo

  • khung máy

  • băng tải

  • thiết bị công nghiệp

Hệ thống đường ống

  • đường ống dẫn nước

  • đường ống dẫn khí

  • hệ thống PCCC

Công trình giao thông

  • lan can cầu

  • cột biển báo

  • kết cấu thép hạ tầng

Ưu Điểm Của Ống Thép ERW

So với nhiều loại ống thép khác, ống thép hàn cao tần có nhiều ưu điểm nổi bật:

Độ bền cao

Mối hàn được tạo ra bằng công nghệ cao tần giúp tăng độ bền kết cấu.

Độ chính xác kích thước

Quy trình sản xuất tự động giúp kiểm soát dung sai tốt.

Chi phí hợp lý

Giá thành thấp hơn so với ống thép đúc.

Dễ gia công

Có thể cắt, hàn, uốn theo nhiều hình dạng khác nhau.

So Sánh Ống Thép ERW Và Ống Thép Đúc

Tiêu chí Ống ERW Ống đúc
Phương pháp sản xuất Hàn cao tần Đúc nóng
Mối hàn Không
Giá thành Thấp hơn Cao hơn
Độ chính xác kích thước Cao Trung bình

Ống ERW phù hợp với phần lớn các ứng dụng kết cấu và cơ khí.

Kinh Nghiệm Chọn Mua Ống Thép Carbon Chất Lượng

Để đảm bảo chất lượng công trình, khi mua thép ống cần lưu ý:

Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất

Sản phẩm nên có chứng chỉ CO, CQ rõ ràng.

Kiểm tra bề mặt ống

Bề mặt phải nhẵn, không rỗ, không nứt.

Kiểm tra độ dày

Độ dày thực tế phải đúng với thông số kỹ thuật.

Lựa chọn nhà sản xuất uy tín

Nhà máy có dây chuyền sản xuất hiện đại sẽ đảm bảo chất lượng ổn định.

Đơn Vị Sản Xuất Và Cung Cấp Thép Ống Carbon Uy Tín

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, chúng tôi chuyên sản xuất và cung cấp các sản phẩm:

  • thép ống tròn carbon

  • thép ống mạ kẽm

  • thép hộp

  • xà gồ thép

Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hàn cao tần hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và được sử dụng trong nhiều dự án lớn.

Chúng tôi cam kết:

  • chất lượng ổn định

  • giá thành cạnh tranh

  • giao hàng nhanh

  • hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp

Liên Hệ Báo Giá Thép Ống Tròn Carbon

Nếu bạn đang tìm kiếm thép ống tròn carbon hàn cao tần chất lượng cao, hãy liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá nhanh nhất.

CÔNG TY CP KIM KHÍ BẮC VIỆT
ĐC: KCN Minh Phương - Đình Vũ, phường Đông Hải,  TP Hải Phòng
Hotline: 0359 148 930
Email: kimkhibacviet@gmai.com

 

Gọi điện: 0916690190
Gọi điện 3: 0359195532
wiget Chat Zalo