Thép ống tròn đen kích thước từ phi 12.7 - 219.1
Thép ống tròn đen kích thước từ phi 12.7 - 219.1
Thép ống tròn đen kích thước từ phi 12.7 - 219.1
Thép ống tròn đen kích thước từ phi 12.7 - 219.1
Thép ống tròn đen kích thước từ phi 12.7 - 219.1
Thép ống tròn đen kích thước từ phi 12.7 - 219.1
Thép ống tròn đen kích thước từ phi 12.7 - 219.1
Thép ống tròn đen kích thước từ phi 12.7 - 219.1

(Click vào để xem ảnh lớn)

Thép ống tròn đen kích thước từ phi 12.7 - 219.1

Lượt xem: 50889 Còn hàng

Giá bán:

Liên hệ

  • Loại sản phẩm: Thép ống đen hàn ERW
  • Đường kính ngoài: Ø12.7 mm đến Ø219.1 mm
  • Độ dày thành ống: 0.7 mm đến 8.18 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Bề mặt: Đen nguyên bản, chưa mạ kẽm
  • Phương pháp sản xuất: Hàn điện trở cao tần (ERW)
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A53, ASTM A500, BS 1387, JIS G3444, JIS G3466, TCVN hoặc theo yêu cầu khách hàng
  • Mác thép phổ biến: SS400, S235, S275, S355, STK400, STK500, Q235B
  • Dung sai: Theo tiêu chuẩn sản xuất
  • Đóng gói: Bó thép bằng đai thép, có thể đóng pallet hoặc theo yêu cầu

Thép ống tròn carbon hàn cao tần (ERW) là một trong những sản phẩm thép công nghiệp được sử dụng phổ biến nhất trong các lĩnh vực xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu thép và hệ thống đường ống. Nhờ công nghệ hàn điện trở cao tần hiện đại, loại ống thép này có độ bền cao, kích thước chính xác và khả năng chịu lực tốt.

  • Ngày nay, thép ống carbon hàn cao tần được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, BS, TCVN, đáp ứng yêu cầu của nhiều dự án trong nước và xuất khẩu.
  • Đường kính sản phẩm từ: 12,7mm đến 219,1mm.
  • Độ dày sản phẩm từ 0.7 mm đến 8.0 mm.

BẢN QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG THÉP ỐNG ĐEN (ĐỘ DẦY TỪ 0.7-6.0) - ĐVT: KG/M

ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (MM)

SỐ CÂY/ BÓ 0,7 0,8 0,9 1,0 1,1 1,2 1,4 1,5 1,8 2,0 2,2 2,3 2,5 2,8 3,0 3,2 3,5 3,8 4,0 4,2 4,5 4,8 5,0 6,0
12,7 217 0,207 0,235 0,262 0,289 0,315 0,340 0,390                                  
13,8 217 0,226 0,256 0,286 0,316 0,345 0,373 0,428 0,455 0,533                              
15,9 217 0,262 0,298 0,333 0,367 0,401 0,435 0,501 0,533 0,626 0,686                            
17,3 217 0,287 0,326 0,364 0,402 0,439 0,476 0,549 0,584 0,688 0,755                            
18,0 217 0,299 0,339 0,380 0,419 0,458 0,497 0,573 0,610 0,719 0,789 0,857 0,890                        
18,7 217 0,311 0,353 0,395 0,436 0,477 0,518 0,597 0,636 0,750 0,824 0,895 0,930 0,999                      
19,1 217 0,318 0,361 0,404 0,446 0,488 0,530 0,611 0,651 0,768 0,843 0,917 0,953                        
20,0 217 0,333 0,379 0,424 0,469 0,513 0,556 0,642 0,684 0,808 0,888 0,966 1,004                        
21,2 127 0,354 0,402 0,451 0,498 0,545 0,592 0,684 0,729 0,861 0,947 1,031 1,072 1,153                      
22,0 127 0,368 0,418 0,468 0,518 0,567 0,616 0,711 0,758 0,897 0,986 1,074 1,117 1,202                      
23,4 127 0,392 0,446 0,499 0,552 0,605 0,657 0,760 0,810 0,959 1,055 1,150 1,197 1,288                      
25,0 127 0,419 0,477 0,535 0,592 0,648 0,704 0,815 0,869 1,030 1,134 1,237 1,287 1,387                      
25,4 127 0,426 0,485 0,544 0,602 0,659 0,716 0,829 0,884 1,048 1,154 1,259 1,310 1,412 1,560 1,657                  
26,65 91 0,448 0,510 0,571 0,633 0,693 0,753 0,872 0,930 1,103 1,216 1,326 1,381 1,489 1,647 1,750 1,850                
27,0 91 0,454 0,517 0,579 0,641 0,703 0,763 0,884 0,943 1,119 1,233 1,345 1,401 1,510 1,671 1,776 1,878                
28,0 91 0,471 0,537 0,601 0,666 0,730 0,793 0,918 0,980 1,163 1,282 1,400 1,458 1,572 1,740 1,850 1,957                
29,0 91 0,489 0,556 0,624 0,690 0,757 0,823 0,953 1,017 1,207 1,332 1,454 1,514 1,634 1,809 1,923 2,036                
31,8 91 0,537 0,612 0,686 0,760 0,833 0,906 1,050 1,121 1,332 1,470 1,606 1,673 1,806 2,002 2,131 2,257 2,443 2,624 2,742          
33,5 91 0,566 0,645 0,724 0,801 0,879 0,956 1,108 1,184 1,407 1,554 1,698 1,770 1,911 2,120 2,256 2,391 2,589 2,783 2,910          
34,0 91 0,575 0,655 0,735 0,814 0,892 0,971 1,125 1,202 1,429 1,578 1,725 1,798 1,942 2,154 2,293 2,430 2,632 2,830 2,959          
35,0 91       0,838 0,920 1,000 1,160 1,239 1,474 1,628 1,779 1,855 2,004 2,223 2,367 2,509                
38,1 61       0,915 1,004 1,092 1,267 1,354 1,611 1,780 1,948 2,031 2,195 2,437 2,597 2,754 2,986 3,214 3,364          
40,0 61       0,962 1,055 1,148 1,333 1,424 1,696 1,874 2,051 2,138 2,312 2,569 2,737 2,904 3,150 3,392 3,551          
42,2 61       1,016 1,115 1,213 1,409 1,505 1,793 1,983 2,170 2,263 2,448 2,720 2,900 3,078 3,340 3,598 3,768 3,936 4,184      
44,0 61       1,060 1,164 1,267 1,471 1,572 1,873 2,071 2,268 2,365 2,558 2,845 3,033 3,220 3,496 3,767 3,946 4,122 4,383      
48,1 61         1,275 1,388 1,612 1,724 2,055 2,274 2,490 2,598 2,811 3,128 3,336 3,543 3,849 4,151 4,350 4,547 4,838 5,125    
50,3 61           1,688 1,805 2,153 2,382 2,610 2,722 2,947 3,280 3,499 3,717 4,039 4,357 4,567 4,775 5,082 5,386      
54,0 37           1,562 1,816 1,942 2,317 2,565 2,810 2,932 3,175 3,535 3,773 4,009 4,359 4,704 4,932 5,158 5,493 5,824 6,042  
57,0 37           1,651 1,920 2,053 2,450 2,713 2,973 3,102 3,360 3,742 3,995 4,245 4,618 4,985 5,228 5,469 5,826 6,179 6,412  
59,9 37           1,737 2,020 2,160 2,579 2,856 3,130 3,267 3,539 3,943 4,209 4,474 4,868 5,257 5,514 5,769 6,148 6,522 6,769  
63,5 37           1,844 2,144 2,293 2,739 3,033 3,326 3,471 3,761 4,191 4,476 4,758 5,179 5,594 5,869 6,142 6,547 6,948 7,213  
65,1 37           1,891 2,199 2,353 2,810 3,112 3,412 3,562 3,859 4,302 4,594 4,885 5,317 5,744 6,027 6,308 6,725 7,138 7,410  
70,0 37             2,368 2,534 3,027 3,354 3,678 3,840 4,161 4,640 4,957 5,271 5,740 6,203 6,510 6,815 7,269 7,718 8,015  
73,0 24             2,472 2,645 3,160 3,502 3,841 4,010 4,346 4,847 5,179 5,508 5,999 6,485 6,806 7,126 7,601 8,073 8,384  
75,6 24             2,562 2,741 3,276 3,630 3,982 4,157 4,507 5,027 5,371 5,713 6,223 6,728 7,063 7,395 7,890 8,380 8,705  
88,3 19             3,000 3,211 3,840 4,256 4,671 4,878 5,290 5,904 6,310 6,715 7,319 7,918 8,315 8,710 9,299 9,884 10,271  
101,6 19                 4,430 4,912 5,393 5,632 6,110 6,822 7,294 7,765 8,467 9,165 9,627 10,088 10,775 11,458 11,911  
108,0 19                 4,714 5,228 5,740 5,995 6,504 7,264 7,768 8,270 9,019 9,764 10,259 10,751 11,485 12,216 12,700  
113,5 19                 4,958 5,499 6,038 6,307 6,843 7,644 8,175 8,704 9,494 10,280 10,801 11,320 12,096 12,867 13,378 15,906
114,3 19                 4,994 5,539 6,082 6,352 6,892 7,699 8,234 8,767 9,563 10,355 10,880 11,403 12,185 12,961 13,477 16,024
120,0 19                     5,820 6,391 6,676 7,244 8,092 8,656 9,217 10,055 10,889 11,442 11,994 12,817 13,636 14,180
121,0 19                     5,869 6,445 6,732 7,306 8,161 8,730 9,296 10,141 10,983 11,541 12,097 12,928 13,754 14,303
127,0 19                     6,165 6,771 7,073 7,675 8,576 9,174 9,769 10,659 11,545 12,133 12,719 13,594 14,465 15,043

 

BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG THÉP ỐNG ĐEN (ĐỘ DẦY TỪ 2.3 - 8.18) - ĐVT: KG/M

ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (MM)

SỐ CÂY/ BÓ

2,3

2,5

2,8

3,0

3,2

3,5

3,8

3,96

4,2

4,78

5,16

5,56

6,0

6,35

6,50

7,00

7,11

7,5

7,92

8,00

8,18

73,0

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,247

9,913

10,437

10,659

11,393

11,553

 

 

 

 

76,3

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,699

10,402

10,954

11,188

11,963

12,131

 

 

 

 

88,9

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,427

12,266

12,927

13,208

14,138

14,340

15,055

15,816

15,960

16,283

114,3

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,909

16,024

16,904

17,279

18,522

18,794

19,753

20,777

20,971

21,406

127,0

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,651

17,903

18,893

19,315

20,714

21,021

22,102

23,257

23,476

23,968

133,5

10

7,441

8,076

9,025

9,654

10,282

11,220

12,154

12,650

13,392

15,173

16,331

17,542

18,865

19,911

20,357

21,836

22,160

23,304

24,527

24,759

25,279

141,3

10

7,884

8,557

9,563

10,231

10,898

11,894

12,885

13,412

14,200

16,092

17,323

18,611

20,019

21,132

21,607

23,183

23,528

24,746

26,050

26,297

26,853

152,0

10

 

9,217

10,302

11,023

11,742

12,817

13,888

14,457

15,308

17,354

18,685

20,078

21,602

22,807

23,322

25,030

25,404

26,725

28,140

28,408

29,011

159,0

10

 

9,648

10,785

11,541

12,294

13,421

14,543

15,140

16,033

18,179

19,575

21,038

22,638

23,904

24,444

26,238

26,631

28,020

29,507

29,789

30,423

165,2

10

 

10,030

11,213

12,000

12,784

13,956

15,124

15,746

16,675

18,909

20,364

21,888

23,555

24,874

25,438

27,308

27,718

29,167

30,718

31,012

31,674

168,3

10

 

10,222

11,427

12,229

13,028

14,224

15,415

16,048

16,996

19,275

20,759

22,313

24,014

25,360

25,935

27,844

28,262

29,740

31,323

31,624

32,299

178,0

10

 

10,820

12,097

12,947

13,794

15,061

16,324

16,996

18,001

20,418

21,993

23,643

25,449

26,879

27,490

29,518

29,963

31,534

33,218

33,538

34,256

180,0

10

 

10,943

12,235

13,094

13,952

15,234

16,511

17,191

18,208

20,654

22,248

23,917

25,745

27,192

27,810

29,863

30,313

31,904

33,608

33,932

34,659

190,7

7

 

 

 

13,886

14,796

16,157

17,514

18,236

19,316

21,915

23,609

25,384

27,328

28,868

29,525

31,710

32,189

33,883

35,698

36,043

36,818

219,1

7

 

 

 

15,987

17,037

18,608

20,175

21,009

22,258

25,263

27,223

29,278

31,530

33,315

34,078

36,613

37,169

39,135

41,245

41,646

42,547

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ứng Dụng Trong Xây Dựng Kết Cấu Thép

Trong ngành xây dựng, thép ống tròn carbon ERW được sử dụng để chế tạo các kết cấu chịu lực cho công trình dân dụng và công nghiệp.

Một số ứng dụng tiêu biểu:

  • kết cấu nhà thép tiền chế

  • khung nhà xưởng công nghiệp

  • giàn không gian

  • khung mái nhà kho

  • hệ thống giàn giáo xây dựng

Ống thép tròn có ưu điểm phân bố lực đều theo chu vi, giúp tăng khả năng chịu tải và giảm nguy cơ biến dạng so với nhiều dạng kết cấu khác.

Ngoài ra, nhờ bề mặt tròn đều và khả năng hàn tốt, loại ống thép này rất thuận lợi trong việc lắp ráp và thi công tại công trường.

Ứng Dụng Trong Cơ Khí Chế Tạo

Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, thép ống tròn carbon được sử dụng làm vật liệu để sản xuất nhiều loại thiết bị và cấu kiện công nghiệp.

Các ứng dụng phổ biến bao gồm:

  • khung máy công nghiệp

  • khung băng tải

  • giá đỡ thiết bị

  • khung xe cơ khí

  • kết cấu máy móc

Ống thép ERW có độ chính xác kích thước cao và khả năng gia công tốt, nên rất phù hợp cho các chi tiết cơ khí cần độ ổn định cao.

Ứng Dụng Trong Hệ Thống Đường Ống

Thép ống carbon hàn cao tần cũng được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn lưu chất.

Ví dụ:

  • hệ thống đường ống dẫn nước

  • đường ống dẫn khí nén

  • hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)

  • hệ thống đường ống công nghiệp

Với độ bền cao và khả năng chịu áp lực tốt, loại ống thép này đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành lâu dài.

Ứng Dụng Trong Hạ Tầng Và Giao Thông

Trong các dự án hạ tầng giao thông, thép ống tròn carbon thường được sử dụng để sản xuất các cấu kiện chịu lực.

Một số ứng dụng tiêu biểu:

  • cột biển báo giao thông

  • lan can cầu đường

  • hàng rào bảo vệ

  • cột đèn chiếu sáng

Nhờ khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt, thép ống tròn là lựa chọn phù hợp cho các công trình ngoài trời.

Ứng Dụng Trong Nội Thất Và Dân Dụng

Ngoài lĩnh vực công nghiệp, thép ống tròn carbon còn được sử dụng trong sản xuất đồ nội thất và các sản phẩm dân dụng.

Các ứng dụng phổ biến gồm:

  • khung bàn ghế

  • khung giường

  • tay vịn cầu thang

  • khung mái hiên

  • hàng rào sắt

Với khả năng sơn phủ và mạ kẽm tốt, thép ống tròn có thể được sử dụng cho cả không gian trong nhà và ngoài trời.

Tiêu Chuẩn Sản Xuất Thép Ống Tròn Carbon Hàn Cao Tần

Thép ống tròn carbon ERW được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo chất lượng và độ an toàn khi sử dụng trong các công trình kỹ thuật.

Các tiêu chuẩn này quy định chi tiết về:

  • thành phần hóa học

  • cơ tính của thép

  • kích thước và dung sai

  • phương pháp kiểm tra chất lượng

Dưới đây là các tiêu chuẩn phổ biến nhất.

Tiêu Chuẩn ASTM A53

ASTM A53 là tiêu chuẩn do Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ ban hành cho các loại ống thép carbon dùng trong kết cấu và hệ thống dẫn lưu chất.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho:

  • ống thép đen

  • ống thép mạ kẽm

  • ống thép hàn và ống thép đúc

Ống thép sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53 thường được sử dụng trong:

  • hệ thống đường ống công nghiệp

  • kết cấu thép xây dựng

  • hệ thống cấp thoát nước

Tiêu Chuẩn JIS G3444

JIS G3444 là tiêu chuẩn của Nhật Bản dành cho ống thép kết cấu.

Tiêu chuẩn này quy định:

  • độ bền kéo của thép

  • giới hạn chảy

  • dung sai kích thước

Ống thép theo tiêu chuẩn JIS G3444 thường được sử dụng trong:

  • kết cấu nhà xưởng

  • khung công trình

  • kết cấu thép chịu lực

Tiêu Chuẩn JIS G3452

JIS G3452 là tiêu chuẩn ống thép carbon dùng cho hệ thống đường ống thông thường.

Tiêu chuẩn này thường áp dụng cho:

  • đường ống dẫn nước

  • hệ thống dẫn khí

  • hệ thống dẫn chất lỏng trong công nghiệp

Ống thép theo tiêu chuẩn này có độ bền và khả năng chịu áp lực tốt.

Tiêu Chuẩn TCVN 3783

TCVN 3783 là tiêu chuẩn Việt Nam quy định yêu cầu kỹ thuật cho ống thép hàn.

Tiêu chuẩn này bao gồm các quy định về:

  • kích thước ống

  • dung sai sản xuất

  • phương pháp thử nghiệm

Các nhà sản xuất trong nước thường áp dụng tiêu chuẩn này để đảm bảo sản phẩm phù hợp với yêu cầu của thị trường Việt Nam.

Kiểm Tra Chất Lượng Sản Phẩm

Trong quá trình sản xuất, thép ống carbon ERW thường phải trải qua nhiều bước kiểm tra chất lượng để đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.

Các phương pháp kiểm tra phổ biến gồm:

Kiểm tra kích thước

Đo đường kính ngoài, độ dày thành ống và chiều dài sản phẩm.

Kiểm tra mối hàn

Kiểm tra độ bền và độ kín của mối hàn bằng các phương pháp thử nghiệm.

Kiểm tra cơ tính

Đánh giá các chỉ tiêu như:

  • độ bền kéo

  • giới hạn chảy

  • độ giãn dài

Kiểm tra bề mặt

Kiểm tra bề mặt ống để phát hiện các khuyết tật như nứt, rỗ hoặc biến dạng.

Những bước kiểm tra này giúp đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng ổn định trước khi xuất xưởng.

Xem thêm chi tiết bảng quy chuẩn thép ống đen tại đây

CÔNG TY CP KIM KHÍ BẮC VIỆT
ĐC: KCN Minh Phương - Đình Vũ, phường Đông Hải,  TP Hải Phòng
Hotline: 0359 148 930
Email: kimkhibacviet@gmai.com

 

Gọi điện: 0916690190
Gọi điện 3: 0359195532
wiget Chat Zalo