Thép Hộp Mạ Kẽm: Báo Giá, Quy Cách, Bảng Trọng Lượng Mới Nhất 2026
Thép Hộp Mạ Kẽm: Báo Giá, Quy Cách, Bảng Trọng Lượng Mới Nhất 2026
Thép Hộp Mạ Kẽm: Báo Giá, Quy Cách, Bảng Trọng Lượng Mới Nhất 2026
Thép Hộp Mạ Kẽm: Báo Giá, Quy Cách, Bảng Trọng Lượng Mới Nhất 2026
Thép Hộp Mạ Kẽm: Báo Giá, Quy Cách, Bảng Trọng Lượng Mới Nhất 2026

(Click vào để xem ảnh lớn)

Thép Hộp Mạ Kẽm: Báo Giá, Quy Cách, Bảng Trọng Lượng Mới Nhất 2026

Lượt xem: 54 Hàng mới

Giá bán:

Liên hệ

Thép hộp mạ kẽm là vật liệu được sử dụng rất phổ biến trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài. Hiện nay, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, nhà tiền chế, lan can, khung thép, hệ thống cơ điện và nhiều công trình dân dụng khác.

Thép hộp mạ kẽm là vật liệu được sử dụng rất phổ biến trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài. Hiện nay, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, nhà tiền chế, lan can, khung thép, hệ thống cơ điện và nhiều công trình dân dụng khác.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về đặc điểm, quy cách, bảng trọng lượng và báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Thép Hộp Mạ Kẽm Là Gì?

Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, sau đó được phủ một lớp kẽm lên bề mặt bằng phương pháp mạ nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và chống gỉ sét.

Lớp mạ kẽm đóng vai trò như một lớp bảo vệ giúp thép:

  • Chống ăn mòn trong môi trường ẩm

  • Tăng tuổi thọ sử dụng

  • Giảm chi phí bảo trì

  • Giữ bề mặt sáng đẹp

Nhờ những ưu điểm này, thép hộp mạ kẽm được sử dụng rất phổ biến trong các công trình ngoài trời.

Các Loại Thép Hộp Mạ Kẽm Phổ Biến

Hiện nay trên thị trường có hai loại thép hộp mạ kẽm chính:

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

Thép hộp vuông có tiết diện hình vuông với các kích thước phổ biến:

  • 12x12

  • 20x20

  • 25x25

  • 40x40

  • 50x50

  • 75x75

  • 100x100

  • 150x150

Loại này thường được sử dụng trong:

  • khung nhà tiền chế

  • kết cấu thép

  • lan can

  • cổng sắt

  • khung mái

Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm

Thép hộp chữ nhật có tiết diện hình chữ nhật với kích thước phổ biến:

  • 20x40

  • 25x50

  • 30x60

  • 40x80

  • 50x100

  • 100x200

Ứng dụng phổ biến:

  • khung nhà xưởng

  • xà gồ

  • kết cấu chịu lực

  • kết cấu công nghiệp

Phương Pháp Mạ Kẽm Phổ Biến

Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Phương pháp này sử dụng thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C.

Ưu điểm:

  • lớp kẽm dày

  • khả năng chống gỉ cao

  • tuổi thọ 30 – 50 năm

Phù hợp với:

  • công trình ngoài trời

  • môi trường ven biển

  • nhà xưởng công nghiệp

Mạ Kẽm Điện Phân

Phương pháp này sử dụng dòng điện để phủ lớp kẽm lên bề mặt thép.

Ưu điểm:

  • bề mặt đẹp

  • độ bóng cao

  • chi phí thấp

Phù hợp với:

  • nội thất

  • cơ khí nhẹ

  • trang trí

Quy Cách Thép Hộp Mạ Kẽm

Thép hộp mạ kẽm thường được sản xuất theo chiều dài tiêu chuẩn:

6 mét / cây

Độ dày phổ biến:

0.7mm – 4.0mm

Tiêu chuẩn sản xuất:

  • ASTM A500

  • JIS G3466

  • BS EN 10219

Bảng Trọng Lượng Thép Hộp Mạ Kẽm

Dưới đây là bảng trọng lượng tham khảo của một số kích thước phổ biến:

Bảng quy chuẩn thép hộp mạ kẽm cỡ nhỏ

Kích thước (mm) Cây/Bó 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2.0 2.2 2.5 3.0 3.5 4.0
10x20 150 0.311 0.353 0.393 0.433 0.472 0.511 0.585 - - - - - - - -
10x30 120 0.421 0.478 0.535 0.590 0.645 0.699 0.805 - - - - - - - -
10x40 120 0.531 0.604 0.676 0.747 0.818 0.888 1.025 - - - - - - - -
12x12 196 0.245 0.277 0.308 0.339 0.369 0.397 0.453 0.480 - - - - - - -
12x32 120 0.465 0.529 0.591 0.653 0.714 0.775 0.893 0.951 1.121 1.230 - - - - -
13x26 96 0.410 0.466 0.521 0.575 0.628 0.680 0.783 0.833 0.979 - - - - - -
14x14 196 0.289 0.327 0.365 0.402 0.438 0.473 0.541 0.574 - - - - - - -
14x24 150 0.399 0.453 0.506 0.559 0.611 0.661 0.761 0.810 0.951 1.041 - - - - -
15x15 196 0.311 0.353 0.393 0.433 0.472 0.511 0.585 0.621 - - - - - - -
15x35 120 0.531 0.604 0.676 0.747 0.818 0.888 1.025 1.092 1.290 1.418 - - - - -
15x40 120 0.586 0.667 0.747 0.826 0.904 0.982 1.135 1.210 1.432 1.575 - - - - -
16x16 144 0.333 0.378 0.422 0.465 0.507 0.548 0.629 0.668 0.781 - - - - - -
18x18 120 0.377 0.428 0.478 0.527 0.576 0.624 0.717 0.762 0.894 - - - - - -
19x19 120 0.399 0.453 0.506 0.559 0.611 0.661 0.761 0.810 0.951 1.041 - - - - -
20x20 120 0.421 0.478 0.535 0.590 0.645 0.699 0.805 0.857 1.007 1.104 1.198 1.332 - - -
20x25 120 0.476 0.541 0.605 0.669 0.731 0.793 0.915 0.975 1.149 1.261 1.371 1.529 - - -
20x30 100 0.531 0.604 0.676 0.747 0.818 0.888 1.025 1.092 1.290 1.418 1.543 1.725 - - -
20x40 70 - 0.730 0.817 0.904 0.991 1.076 1.245 1.328 1.573 1.733 1.889 2.118 2.484 - -
20x45 70 - - 0.888 0.983 1.077 1.170 1.355 1.446 1.714 1.890 2.062 2.314 2.720 - -
20x60 40 - - - - 1.336 1.453 1.685 1.799 2.139 2.361 2.580 2.903 3.427 - -
22x22 120 0.465 0.529 0.591 0.653 0.714 0.775 0.893 0.951 1.121 1.230 1.336 1.490 - - -
25x25 120 0.531 0.604 0.676 0.747 0.818 0.888 1.025 1.092 1.290 1.418 1.543 1.725 2.013 - -
25x40 48 - - 0.888 0.983 1.077 1.170 1.355 1.446 1.714 1.890 2.062 2.314 2.720 - -
25x50 48 - - 1.030 1.140 1.250 1.359 1.575 1.682 1.997 2.204 2.407 2.707 3.191 - -
30x30 80 - 0.730 0.817 0.904 0.991 1.076 1.245 1.328 1.573 1.733 1.889 2.118 2.484 2.626 -
32x32 80 - 0.780 0.874 0.967 1.060 1.152 1.333 1.422 1.686 1.858 2.027 2.275 2.827 2.827 -
30x40 80 - 0.855 0.959 1.062 1.163 1.265 1.465 1.564 1.856 2.047 2.235 2.511 2.956 3.128 -
30x50 42 - - - 1.219 1.336 1.453 1.685 1.799 2.139 2.361 2.580 2.903 3.427 3.631 3.931
30x60 40 - - - 1.376 1.509 1.642 1.905 2.035 2.421 2.675 2.926 3.296 3.898 4.134 4.822
38x38 42 - 0.931 1.044 1.156 1.267 1.378 1.597 1.705 2.025 2.235 2.442 2.746 3.238 3.430 -
40x40 42 - - 1.100 1.219 1.336 1.453 1.685 1.799 2.139 2.361 2.580 2.903 3.427 3.631 4.225
40x50 42 - - 1.242 1.376 1.509 1.642 1.905 2.035 2.421 2.675 2.926 3.296 3.898 4.134 4.822
40x60 24 - - - - - 1.830 2.125 2.271 2.704 2.989 3.271 3.689 4.370 4.636 5.673
40x70 24 - - - - - 2.019 2.345 2.506 2.987 3.304 3.617 4.082 4.841 5.139 6.302
40x80 24 - - - - - 2.207 2.564 2.742 3.270 3.618 3.963 4.474 5.312 5.642 6.930
40x100 24 - - - - - - 3.004 3.213 3.835 4.246 4.654 5.260 6.255 6.647 8.187
45x45 24 - - - - - - 1.905 2.035 2.421 2.675 2.926 3.296 3.898 4.134 -
45x75 24 - - - - - - 2.564 2.742 3.270 3.618 3.963 4.474 5.312 5.642 6.930
45x90 24 - - - - - - - 3.095 3.694 4.089 4.481 5.064 6.019 6.396 7.873
50x50 30 - - - - - 1.830 2.125 2.271 2.704 2.989 3.271 3.689 4.370 4.636 5.673
50x70 30 - - - - - 2.207 2.564 2.742 3.270 3.618 3.963 4.474 5.312 5.642 6.930
50x75 20 - - - - - 2.302 2.674 2.860 3.411 3.775 4.136 4.671 5.548 5.893 7.244
50x100 20 - - - - - - 3.224 3.449 4.118 4.560 5.000 5.653 6.726 7.150 8.815
50.8x127 20 - - - - - - 3.818 4.085 4.882 5.409 5.933 6.713 7.999 8.507 10.512
60x60 20 - - - - - - - 2.742 3.270 3.618 3.963 4.474 5.312 5.642 6.930
63.5x63.5 20 - - - - - - - 2.907 3.468 3.838 4.205 4.749 5.642 5.994 7.370
65x65 20 - - - - - - - 2.978 3.552 3.931 4.308 4.867 5.783 6.145 7.559
60x120 15 - - - - - - - 4.156 4.966 5.503 6.036 6.831 8.140 8.658 10.701
75x75 16 - - - - - - 3.449 4.118 4.560 5.000 5.218 6.299 7.244 7.780 8.815
75x125 16 - - - - - - - - 6.131 6.728 7.025 8.498 9.083 9.664 11.957
80x80 16 - - - - - - - 4.401 4.875 5.345 5.579 6.045 7.197 7.653 9.444
90x90 16 - - - - - - - 4.156 4.966 5.503 6.036 6.831 8.140 8.658 10.701
100x100 16 - - - - - - - 5.532 6.131 6.728 7.025 8.498 9.083 9.664 11.957
102x102 16 - - - - - - - 5.645 6.257 6.866 7.169 8.674 9.271 9.865 12.209

Bảng quy chuẩn thép hộp mạ kẽm cỡ lớn

Đường kính ngoài (mm) Số cây/bó 2.3 2.5 2.8 3.0 3.2 3.5 3.8 4.0
50x125 18 6.121 6.635 7.399 7.904 8.407 9.155 9.896 10.386
50x150 18 7.025 7.616 8.498 9.083 9.664 10.530 11.389 11.957
75x150 15 7.928 8.598 9.598 10.261 10.920 11.904 12.881 13.528
80x100 15 6.302 6.831 7.619 8.140 8.658 9.430 10.195 10.701
80x120 15 7.025 7.616 8.498 9.083 9.664 10.530 11.389 11.957
80x140 15 7.747 8.402 9.378 10.025 10.669 11.629 12.582 13.214
80x160 15 8.470 9.187 10.258 10.968 11.674 12.729 13.776 14.471
80x180 15 - 9.973 11.138 11.910 12.680 13.829 14.970 15.728
100x150 12 8.831 9.580 10.698 11.439 12.177 13.279 14.373 15.099
100x200 8 - 11.544 12.897 13.796 14.691 16.028 17.358 18.241
120x120 8 - 9.187 10.258 10.968 11.674 12.729 13.776 14.471
125x125 9 - 9.580 10.698 11.439 12.177 13.279 14.373 15.099
140x140 9 - 10.758 12.017 12.853 13.685 14.928 16.164 16.985
150x150 9 - 11.544 12.897 13.796 14.691 16.028 17.358 18.241
150x200 6 - - 15.097 16.152 17.204 18.777 20.343 21.383
175x175 9 - - 15.097 16.152 17.204 18.777 20.343 21.383
200x200 4 - - - 18.509 19.718 21.527 23.328 24.525

Lưu ý: trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất.

Ứng Dụng Của Thép Hộp Mạ Kẽm

Nhờ độ bền và khả năng chống gỉ cao, thép hộp mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

Xây dựng

  • nhà thép tiền chế

  • khung mái

  • kết cấu nhà xưởng

  • giàn giáo

Cơ khí

  • khung máy

  • băng tải

  • kết cấu thiết bị

Dân dụng

  • cửa cổng

  • lan can

  • hàng rào

  • khung bàn ghế

Ưu Điểm Của Thép Hộp Mạ Kẽm

So với thép đen, thép hộp mạ kẽm có nhiều ưu điểm nổi bật:

Chống gỉ tốt

Lớp kẽm giúp bảo vệ bề mặt thép khỏi oxy hóa.

Tuổi thọ cao

Có thể sử dụng 20 – 50 năm tùy môi trường.

Bền và chịu lực tốt

Thép hộp có kết cấu chắc chắn, chịu tải trọng lớn.

Tính thẩm mỹ cao

Bề mặt sáng đẹp, phù hợp với nhiều ứng dụng.

Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Mới Nhất

Giá thép hộp mạ kẽm phụ thuộc vào:

  • kích thước

  • độ dày

  • tiêu chuẩn sản xuất

  • số lượng đặt hàng

  • biến động giá thép thị trường

Mức giá tham khảo trên thị trường hiện nay:

19.000 – 22.000 VNĐ/kg

Để nhận báo giá thép hộp mạ kẽm chính xác và ưu đãi nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.

Kinh Nghiệm Chọn Mua Thép Hộp Mạ Kẽm

Khi lựa chọn thép hộp mạ kẽm, cần lưu ý:

Chọn nhà sản xuất uy tín

Nên lựa chọn các đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép.

Kiểm tra lớp mạ

Lớp kẽm phải đều, không bong tróc.

Kiểm tra quy cách

Kích thước và độ dày phải đúng tiêu chuẩn.

Có chứng chỉ chất lượng

Sản phẩm nên có CO, CQ rõ ràng.

Đơn Vị Cung Cấp Thép Hộp Mạ Kẽm Uy Tín

Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành thép, chúng tôi chuyên sản xuất và cung cấp các sản phẩm:

  • thép hộp mạ kẽm

  • thép hộp đen

  • thép ống

  • xà gồ thép

Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và được cung cấp cho nhiều công trình trong và ngoài nước.

Chúng tôi cam kết:

  • chất lượng ổn định

  • giá cạnh tranh

  • giao hàng nhanh

  • hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp

Liên Hệ Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm

Nếu bạn đang cần mua thép hộp mạ kẽm chất lượng cao với giá tốt, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá nhanh nhất.

CÔNG TY CP KIM KHÍ BẮC VIỆT
ĐC: KCN Minh Phương - Đình Vũ, phường Đông Hải,  TP Hải Phòng
Hotline: 0359 148 930
Email: kimkhibacviet@gmai.com

Gọi điện: 0916690190
Gọi điện 3: 0359195532
wiget Chat Zalo